Hiển thị các bài đăng có nhãn Học tiếng Anh. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Học tiếng Anh. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Năm, 23 tháng 1, 2014

* Crucial moments (Những thời khắc quan trọng)

Lunar New Year = Tết Nguyên Đán.

Lunar / lunisolar calendar = Lịch Âm lịch.

Before New Year’s Eve = Tất Niên.

New Year’s Eve = Giao Thừa.

The New Year = Tân Niên.

Thứ Tư, 22 tháng 1, 2014

Năm mới là lúc chúc nhau những may mắn, thành công trong năm tới. Nghỉ tết đừng quên bổ sung cho mình những từ vựng tiếng anh hay những câu chúc tiếng anh may mắn nhé.

1. Live up to 100 year: (Sống lâu trăm tuổi)

2. Good health and prosperity: (An khang thịnh vượng)

3. A myriad things go according: (Vạn sự như ý)

4. Congratulations and be prosperous: (Cung hỷ phát tài)
10 Cách Nói Động Viên Người Khác

1. Keep up the good work! -- Cứ làm tốt như vậy nhé!

Sử dụng khi người đó đang làm tốt việc gì đó và bạn muốn họ tiếp tục.

2. That was a nice try / good effort. -- Dù sao bạn cũng cố hết sức rồi.

Thứ Hai, 6 tháng 1, 2014

99 CÂU NÓI TIẾNG ANH THÔNG DỤNG HẰNG NGÀY

1. What's up? - Có chuyện gì vậy?

2. How's it going? - Dạo này ra sao rồi?

3. What have you been doing? - Dạo này đang làm gì?

4. Nothing much. - Không có gì mới cả.

Thứ Sáu, 27 tháng 12, 2013

NHỮNG "COUPLE" KHÔNG THỂ RỜI NHAU TRONG TIẾNG ANH

1. Safe and sound: an toàn, bình an

2. Fast and furious: nhanh chóng và mãnh liệt

3. Now and then: thỉnh thoảng

Thứ Năm, 26 tháng 12, 2013

Nghỉ tết các bạn cũng đừng quên bổ sung những từ mới vào danh mục từ vựng tiếng anh của mình nhé. :D

Crucial moments (Những thời khắc quan trọng)
Lunar New Year = Tết Nguyên Đán.
Lunar / lunisolar calendar = Lịch Âm lịch.
Before New Year’s Eve = Tất Niên.
New Year’s Eve = Giao Thừa.
The New Year = Tân Niên.

Chủ Nhật, 22 tháng 12, 2013

Những món ăn hấp dẫn của Việt Nam bằng tiếng anh. Các bà nội trợ vừa vào bếp vừa có thể cùng học tiếng anh nào.

Bánh cuốn : stuffed pancake

Bánh dầy : round sticky rice cake

Bánh tráng : girdle-cake

Thứ Bảy, 7 tháng 12, 2013

-- CÁC ĐỘNG TỪ NẤU NƯỚNG --

1. Peel -- /pi:l/ -- gọt vỏ, lột vỏ

2. Chop -- /tʃɔp/ -- xắt nhỏ, băm nhỏ

3. Soak -- /souk/ -- ngâm nước, nhúng nước

4. Drain -- /drein/ -- làm ráo nước

Thứ Sáu, 25 tháng 10, 2013

Không biết những từ vựng tiếng anh về nhà bếp có là mối quan tâm của bạn không? Bổ túc tiếng anh ngay cả khi vào bếp sẽ giúp bạn bổ sung thêm những từ mới trong kho từ vựng của mình đấy. :D

1. dishwasher /ˈdɪʃˌwɒʃ.əʳ/ - máy rửa bát

2. dish drainer /dɪʃ ˈdreɪn.əʳ/ - rá đựng bát

3. steamer /ˈstiː.məʳ/ - rá để hấp

4. can opener /kæn ˈəʊ.pən.əʳ/ - cái mở đồ hộp